undulating

/'ʌndjuleitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
undulating

The hills have an undulating shape against the horizon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gợn sóng, nhấp nhô: Dùng để mô tả một bề mặt, hình dạng hoặc chuyển động dạng lượn sóng, lên xuống một cách nhẹ nhàng liên tục, giống như sóng nước. Thường miêu tả địa hình, đường nét hoặc âm thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The undulating hills stretched to the horizon. (Những ngọn đồi nhấp nhô trải dài đến tận chân trời.)
    • She walked with an undulating grace. ( ấy bước đi với một vẻ duyên dáng uyển chuyển.)
    • The road follows the undulating coastline. (Con đường chạy theo đường bờ biển uốn lượn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Undulating rhythm": nhịp điệu uyển chuyển, lên xuống.
    • The music had a slow, undulating rhythm. (Bản nhạc một nhịp điệu chậm rãi, uyển chuyển.)
  • "Undulating motion": chuyển động nhấp nhô, lượn sóng.
    • The undulating motion of the sea made him feel sick. (Chuyển động nhấp nhô của biển khiến anh ta thấy buồn nôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Undulate (động từ): chuyển động lên xuống theo dạng sóng, uốn lượn.
    • The wheat undulated in the breeze. (Lúa mì uốn lượn trong làn gió nhẹ.)
  • Undulation (danh từ): sự gợn sóng, sự nhấp nhô; làn sóng, đường lượn sóng.
    • The gentle undulations of the landscape. (Những đường lượn sóng nhẹ nhàng của địa hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Wavy: dạng sóng, gợn sóng (thường dùng cho tóc, đường nét).
  • Rolling: nhấp nhô, trùng điệp (thường dùng cho đồi).
  • Sinuous: uốn khúc, quanh co (nhấn mạnh sự uốn lượn phức tạp).
Từ trái nghĩa
  • Flat: bằng phẳng.
  • Level: ngang bằng, phẳng lì.
  • Straight: thẳng.
undulating

The hills have an undulating shape against the horizon.

tính từ
  1. gợn sóng, nhấp nhô