unduly

/'ʌn'dju:li/
phó từ
  1. quá, quá mức, quá chừng, quá đáng
    • unduly strict
      quá chặt chẽ, quá nghiêm khắc
  2. không đúng giờ, không đúng lúc
unduly
She felt unduly worried about the upcoming math test.