uneconomic

/'ʌn,i:kə'nɔmik/
tính từ
  1. không tinh tế
    • uneconomic method
      phương pháp không tinh tế
  2. không lợi, không lời
    • an uneconomic undertaking
      một việc kinh doanh không lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

uneconomic
The company decided to close the uneconomic factory.