uneducated

Không tìm thấy từ "uneducated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được giáo dục, không có học thức : Chỉ người không được tiếp nhận một nền giáo dục chính quy, đầy đủ hoặc có trình độ hiểu biết, kiến thức hạn chế. Từ này mô tả tình trạng thiếu sự đào tạo, dạy dỗ từ nhà trường hoặc xã hội. Ví dụ sử dụng Tính từ : He was intelligent but uneducated, having left school at a young age. (Anh ấy thông minh nhưng không có học thức, đã bỏ họ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not having received a good or adequate education; lacking formal schooling or knowledge typically acquired through systematic instruction. Usage The adjective "uneducated" describes a person or group of people who have not had the opportunity for, or have not completed, a formal or effective course of education. It often implies a lack of knowledge, particularly in academ...

See full definition →