unelucidated

/'ʌni'lu:sideitid/
Học thuật
Thân thiện
unelucidated

The scientist left the unelucidated data point on the chart.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được giải , chưa được làm sáng tỏ: Mô tả một điều đó phức tạp, khó hiểu hoặc bí ẩn chưa được giải thích, làm hoặc làm cho dễ hiểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cause of the phenomenon remains unelucidated. (Nguyên nhân của hiện tượng vẫn chưa được làm sáng tỏ.)
    • She left many questions unelucidated in her report. ( ấy để lại nhiều câu hỏi chưa được giải trong báo cáo của mình.)
    • The exact mechanism is still unelucidated by scientists. ( chế chính xác vẫn chưa được các nhà khoa học làm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unelucidated": để điều đótrạng thái chưa được giải thích rõ ràng.

    • The author deliberately left the ending unelucidated to provoke thought. (Tác giả cố ý để cái kết không được giải nhằm khơi gợi suy nghĩ.)
  • "an unelucidated mystery": một bí ẩn chưa được khám phá.

    • The origins of the ancient text are an unelucidated mystery. (Nguồn gốc của văn bản cổ một bí ẩn chưa được làm sáng tỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Elucidate (động từ): làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng.

    • The teacher elucidated the complex theory. (Giáo viên đã làm sáng tỏ lý thuyết phức tạp.)
  • Elucidation (danh từ): sự làm sáng tỏ, sự giải thích .

    • His elucidation of the problem was very helpful. (Sự giải thích rõ ràng của anh ấy về vấn đề rất hữu ích.)
  • Unclear (tính từ): không rõ ràng, mơ hồ (nghĩa rộng phổ biến hơn).

  • Unexplained (tính từ): chưa được giải thích (thường dùng cho sự việc cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Unexplained: chưa được giải thích.
  • Unclarified: chưa được làm .
  • Obscure: tối nghĩa, khó hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Elucidated: đã được làm sáng tỏ.
  • Clarified: đã được làm .
  • Explained: đã được giải thích.
unelucidated

The scientist left the unelucidated data point on the chart.

tính từ
  1. không được giải ; chưa được làm sáng tỏ