unenfranchised

/'ʌnin'fræntʃaizd/
Học thuật
Thân thiện
unenfranchised

A citizen feels unenfranchised when they cannot vote.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không quyền bầu cử: Chỉ trạng thái của một người hoặc một nhóm người không được trao quyền bầu cử hợp pháp, thường do các quy định pháp , xã hội hoặc chính trị.
    • Không được trao quyền lợi đầy đủ: Mở rộng ra, chỉ việc bị tước đoạt hoặc không được hưởng các quyền lợi, đặc quyền cơ bản của một công dân hoặc thành viên trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • For most of history, women and the poor were unenfranchised. (Trong phần lớn chiều dài lịch sử, phụ nữ người nghèo không quyền bầu cử.)
    • The new law aims to address the concerns of unenfranchised communities. (Luật mới nhằm giải quyết mối quan tâm của các cộng đồng không được hưởng đầy đủ quyền lợi.)
    • He felt unenfranchised in the decision-making process. (Anh ấy cảm thấy bị tước đoạt quyền trong quá trình ra quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unenfranchised masses": Quần chúng không quyền bầu cử/quyền lợi.

    • The revolution was fueled by the anger of the unenfranchised masses. (Cuộc cách mạng được thúc đẩy bởi sự phẫn nộ của quần chúng không quyền lợi.)
  • "To remain unenfranchised": Vẫntrong tình trạng không quyền.

    • Despite reforms, many minority groups remain unenfranchised. (Bất chấp các cải cách, nhiều nhóm thiểu số vẫn không quyền bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Disenfranchised (adj): Bị tước quyền bầu cử; bị tước đoạt quyền lợi. (Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa tương tự).
  • Enfranchise (v): Trao quyền bầu cử; giải phóng, trao quyền.
  • Franchise (n): Quyền bầu cử; đặc quyền kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Disenfranchised: Bị tước quyền bầu cử, bị tước đoạt quyền lợi.
  • Voteless: Không quyền bỏ phiếu.
  • Powerless: Không quyền lực, bất lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "enfranchise").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "unenfranchised").

unenfranchised

A citizen feels unenfranchised when they cannot vote.

tính từ
  1. không được giải phóng
  2. không quyền bầu cử (công dân)