unenrolled

/'ʌnin'rould/
tính từ
  1. không được tuyển (quân)
  2. không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội...)
  3. không được ghi vào (sổ sách toà án)
unenrolled
A student realized he was unenrolled from the class.