unenrolled

/'ʌnin'rould/
Học thuật
Thân thiện
unenrolled

A student realized he was unenrolled from the class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được tuyển (quân): Trạng thái không được chính thức nhập ngũ hoặc không còn trong danh sách quân đội.
    • Không được kết nạp vào, không được ghi tên vào (hội...): Trạng thái không được chấp nhận hoặc không còn thành viên của một tổ chức, hiệp hội, hoặc khóa học.
    • Không được ghi vào (sổ sách tòa án): Trạng thái không được đăng ký hoặc ghi chép trong hồ sơ chính thức của tòa án.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unenrolled from the army due to medical reasons. (Anh ấy không được tuyển vào quân đội lý do sức khỏe.)
    • Students who do not pay tuition fees will become unenrolled from the course. (Sinh viên không đóng học phí sẽ không được ghi danh vào khóa học.)
    • The case remained unenrolled in the court records. (Vụ án vẫn không được ghi vào sổ sách tòa án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unenrolled from a program": bị hủy ghi danh hoặc không còn thành viên của một chương trình.
    • She was automatically unenrolled from the membership program after a year of inactivity. ( ấy đã tự động không còn được ghi tên vào chương trình thành viên sau một năm không hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Unenroll (động từ): hủy ghi danh, rút khỏi danh sách.
    • You must unenroll from the class before the deadline. (Bạn phải hủy ghi danh khỏi lớp học trước hạn chót.)
  • Disenrolled (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc đã bị loại khỏi danh sách chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Deregistered: đã bị hủy đăng ký.
  • Withdrawn: đã rút lui, đã rút khỏi.
  • Not registered: không được đăng ký.
Từ trái nghĩa
  • Enrolled: đã được ghi danh, đã được tuyển.
  • Registered: đã được đăng ký.
  • Admitted: đã được kết nạp, đã được nhận.
unenrolled

A student realized he was unenrolled from the class.

tính từ
  1. không được tuyển (quân)
  2. không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội...)
  3. không được ghi vào (sổ sách toà án)