unenslaved

/'ʌnin'sleivd/
Học thuật
Thân thiện
unenslaved

A person stands tall and free, unenslaved.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị nô dịch, không bị bắt làm nô lệ: Trạng thái tự do, không bị kiểm soát, sở hữu hoặc bắt buộc phải lao động như một nô lệ.
    • Tự do về tinh thần hoặc thể chất: Trạng thái không bị ràng buộc bởi áp bức, sự kiểm soát tuyệt đối hoặc những điều kiện khắc nghiệt tương tự chế độ nô lệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The captured soldiers were treated as prisoners of war, but remained unenslaved. (Những người lính bị bắt được đối xử như tù binh chiến tranh, nhưng vẫn không bị bắt làm nô lệ.)
    • Her spirit remained unenslaved despite years of oppression. (Tinh thần của ấy vẫn tự do bất chấp nhiều năm bị áp bức.)
    • They fought for the right to live as unenslaved people on their own land. (Họ đấu tranh cho quyền được sống như những con người tự do trên chính mảnh đất của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Thường được dùng để mô tả sự tự do về tư tưởng, sáng tạo hoặc tinh thần, vượt lên trên những ràng buộc xã hội hoặc áp lực.
    • An artist's mind must remain unenslaved by convention. (Tâm trí của một nghệ sĩ phải luôn tự do, không bị gò bó bởi những quy ước.)
Biến thể từ gần giống
  • Enslave (động từ): Bắt làm nô lệ, nô dịch hoá.

    • The invaders sought to enslave the local population. (Những kẻ xâm lược tìm cách bắt dân địa phương làm nô lệ.)
  • Enslavement (danh từ): Sự nô dịch hoá, tình trạng nô lệ.

    • The history of enslavement has left deep scars. (Lịch sử của chế độ nô lệ đã để lại những vết sẹo sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Free: Tự do.
  • Liberated: Được giải phóng.
  • Unbound: Không bị trói buộc.
  • Autonomous: Tự trị, tự chủ.
Từ trái nghĩa
  • Enslaved: Bị nô dịch, bị bắt làm nô lệ.
  • Subjugated: Bị khuất phục, bị chinh phục.
  • Oppressed: Bị áp bức.
  • Bound: Bị ràng buộc, bị trói buộc.
unenslaved

A person stands tall and free, unenslaved.

tính từ
  1. không bị nô dịch hoá