unethical

/'ʌn'eθikəl/
tính từ
  1. không thuộc luân thường đạo
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trái với luân thường đạo ; không đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); không đúng nội quy (một tổ chức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unethical
A manager shreds documents to hide unethical business practices.