uneventfulness

/'ʌni'ventfulnis/
Học thuật
Thân thiện
uneventfulness

The day passed with a sense of uneventfulness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng không biến cố, không sự kiện đáng chú ý xảy ra: "uneventfulness" chỉ một khoảng thời gian hoặc một tình huống trôi qua một cách bình lặng, không sự kiện bất thường, thú vị hoặc quan trọng nào.
    • Sự yên ổn, sự bình yên không xáo trộn: "uneventfulness" cũng có thể ám chỉ một sự yên bình đến mức có vẻ đơn điệu hoặc nhàm chán thiếu đi những thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The uneventfulness of small-town life was exactly what he needed after years in the hectic city. (Sự bình lặng không biến cố của cuộc sống thị trấn nhỏ chính điều anh ấy cần sau nhiều nămthành phố náo nhiệt.)
    • She found comfort in the uneventfulness of her daily routine. ( ấy tìm thấy sự thoải mái trong sự yên ổn không xáo trộn của thói quen hàng ngày.)
    • The uneventfulness of the meeting was a relief to everyone. (Tình trạng không đáng chú ý xảy ra trong cuộc họp một sự nhẹ nhõm với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer uneventfulness of it all": nhấn mạnh mức độ hoàn toàn bình lặng, không xảy ra.

    • He was struck by the sheer uneventfulness of the landscape. (Anh ta bị ấn tượng bởi sự hoàn toàn bình lặng, không đặc biệt của cảnh quan.)
  • "to crave uneventfulness": khao khát một cuộc sống yên bình, không sóng gió.

    • After a life of adventure, he began to crave uneventfulness. (Sau một cuộc đời phiêu lưu, anh ta bắt đầu khao khát một cuộc sống không biến cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Uneventful (tính từ): không sự kiện đáng chú ý, bình lặng.

    • We had an uneventful journey. (Chúng tôi đã một hành trình bình lặng, không xảy ra.)
  • Eventfulness (danh từ): tình trạng nhiều sự kiện quan trọng hoặc thú vị xảy ra (nghĩa trái ngược).

    • The eventfulness of the past week left her exhausted. (Tình trạng đầy biến cố của tuần qua khiến ấy kiệt sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Calmness: sự yên tĩnh, bình lặng.
  • Monotony: sự đơn điệu, nhàm chán.
  • Tranquillity: sự yên bình, thanh thản.
Từ trái nghĩa
  • Eventfulness: tình trạng đầy biến cố, sôi động.
  • Excitement: sự hào hứng, sôi nổi.
  • Turmoil: sự hỗn loạn, xáo trộn.
uneventfulness

The day passed with a sense of uneventfulness.

danh từ
  1. tình trạng không biến cố; không yên ổn