unexamined

/'ʌnig'zæmind/
tính từ
  1. không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét
  2. không bị sát hạch (thí sinh)
  3. (pháp ) không bị thẩm vấn (nhân chứng)
unexamined
A student hands in an unexamined test paper at the end of class.