unexcusableness

/'ʌniks'kju:zəblnis/
Học thuật
Thân thiện
unexcusableness

The judge declared the crime's unexcusableness in his final statement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể tha lỗi được, tính không thể bào chữa được: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một hành động, sự việc hoặc con người hoàn toàn sai trái, không thể tìm ra lý do hay lời biện minh hợp nào để chấp nhận hoặc tha thứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unexcusableness of his actions shocked everyone. (Tính không thể tha thứ được trong hành động của anh ta đã làm mọi người sốc.)
    • She was fully aware of the unexcusableness of her mistake. ( ấy hoàn toàn nhận thức được tính chất không thể bào chữa của sai lầm mình gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer unexcusableness of...": nhấn mạnh mức độ hoàn toàn không thể tha thứ của một điều đó.
    • The report highlighted the sheer unexcusableness of the safety violations. (Báo cáo nhấn mạnh tính chất hoàn toàn không thể tha thứ được của các vi phạm an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unexcusable (adj): không thể tha thứ được, không thể bào chữa được.

    • His behavior was unexcusable. (Hành vi của anh ta không thể tha thứ được.)
  • Inexcusableness (n): (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn) tính không thể tha thứ được.

Từ đồng nghĩa
  • Inexcusability: tính không thể tha thứ được.
  • Unforgivableness: tính không thể tha thứ được.
  • Indefensibility: tính không thể bảo vệ/bào chữa được.
Từ trái nghĩa
  • Excusableness: tính có thể tha thứ được.
  • Forgivableness: tính có thể tha thứ được.
  • Defensibility: tính có thể biện hộ/bào chữa được.
unexcusableness

The judge declared the crime's unexcusableness in his final statement.

danh từ
  1. tính không thể tha lỗi được

Từ gần giống