unexemplified
/'ʌnig'zemplifaid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không được minh họa bằng ví dụ: Trạng thái của một khái niệm, lý thuyết hoặc tuyên bố không có bất kỳ ví dụ cụ thể nào được đưa ra để chứng minh hoặc làm rõ.
- Không có tiền lệ, chưa từng xảy ra: Dùng để mô tả một điều gì đó chưa từng được thấy hoặc chưa có ví dụ nào tương tự trước đây.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The theory remains unexemplified in the real world. (Lý thuyết đó vẫn không có ví dụ minh họa nào trong thế giới thực.)
- His claim about the phenomenon is interesting but currently unexemplified. (Tuyên bố của anh ấy về hiện tượng đó thú vị nhưng hiện tại vẫn chưa có ví dụ minh họa.)
- Such a level of generosity is unexemplified in our company's history. (Một mức độ hào phóng như vậy là chưa từng có tiền lệ trong lịch sử công ty chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong văn học học thuật: Thường dùng để chỉ trích một lập luận thiếu bằng chứng thực tế.
- The author's argument, while compelling, is largely unexemplified. (Lập luận của tác giả, dù hấp dẫn, phần lớn lại không có ví dụ minh họa.)
Trong pháp lý hoặc hành chính (nghĩa cổ/ít dùng): Có thể chỉ một văn bản không được sao y, không có bản sao chính thức.
- The document was declared unexemplified and therefore invalid. (Văn kiện đó bị tuyên bố là không được sao y và do đó không có hiệu lực.)
Biến thể và từ gần giống
- Unexemplifiable (adj): Không thể minh họa bằng ví dụ được.
- Some abstract concepts are fundamentally unexemplifiable. (Một số khái niệm trừu tượng về cơ bản là không thể minh họa bằng ví dụ được.)
Từ đồng nghĩa
- Unillustrated: Không được minh họa.
- Unprecedented: Chưa có tiền lệ.
- Unsubstantiated: Không có căn cứ chứng minh.
Từ trái nghĩa
- Exemplified: Được minh họa bằng ví dụ.
- Illustrated: Được minh họa.
- Demonstrated: Được chứng minh.
tính từ
- không được minh hoạ bằng thí dụ
- không được sao y (một văn kiện)