unfordable

/'ʌn'fɔ:dəbl/
Học thuật
Thân thiện
unfordable

The river was unfordable after the heavy rains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể lội qua được: Dùng để mô tả một con sông, dòng suối, hoặc vùng nước khác độ sâu hoặc dòng chảy khiến cho việc đi bộ xuyên qua không thể hoặc cực kỳ nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river was swollen with rain and became unfordable. (Dòng sông dâng cao mưa trở nên không thể lội qua được.)
    • They had to find a bridge because the stream was unfordable at that point. (Họ phải tìm một cây cầu dòng suốiđiểm đó không thể lội qua được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "render something unfordable": làm cho cái đó không thể lội qua được.
    • The heavy storms rendered the shallow creek unfordable. (Những cơn bão lớn đã biến con lạch nông thành không thể lội qua được.)
Biến thể từ gần giống
  • Fordable (adj): có thể lội qua được (từ trái nghĩa trực tiếp).
    • We found a fordable section of the river downstream. (Chúng tôi tìm thấy một đoạn sông có thể lội qua đượchạ lưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Impassable on foot: không thể đi bộ qua được (đối với vùng nước).
  • Uncrossable: không thể băng qua được.
Từ trái nghĩa
  • Fordable: có thể lội qua được.
  • Crossable: có thể băng qua được.
unfordable

The river was unfordable after the heavy rains.

tính từ
  1. không lội qua được (sông...)