unfortified
/'ʌn'fɔ:tifaid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không được củng cố, không được gia cố: Chỉ trạng thái của một vật thể, cấu trúc hoặc địa điểm không được tăng cường sức mạnh, sự vững chắc hoặc khả năng phòng thủ.
- Không được bổ sung, không được làm giàu: Trong ngữ cảnh khác, có thể chỉ việc không được thêm vào các chất dinh dưỡng hoặc thành phần bổ sung (ví dụ: thực phẩm, đồ uống).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The ancient city was unfortified and vulnerable to attack. (Thành phố cổ đại không có công sự phòng thủ và dễ bị tấn công.)
- This section of the border remains unfortified. (Khu vực này của biên giới vẫn không được củng cố phòng thủ.)
- She prefers unfortified wine. (Cô ấy thích rượu vang không được pha thêm cồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"unfortified position": vị trí không được củng cố phòng thủ.
- The army retreated from its unfortified position. (Quân đội rút lui khỏi vị trí không được củng cố của mình.)
"unfortified food": thực phẩm không được bổ sung thêm vitamin hoặc khoáng chất.
- Many people seek out unfortified, natural foods. (Nhiều người tìm kiếm các loại thực phẩm tự nhiên, không được bổ sung thêm chất.)
Biến thể và từ gần giống
- Fortify (động từ): củng cố, tăng cường, làm cho vững chắc; bổ sung (chất dinh dưỡng).
- Fortified (tính từ): đã được củng cố, đã được gia cố; đã được bổ sung (chất).
- Fortification (danh từ): sự củng cố; công sự phòng thủ.
Từ đồng nghĩa
- Undefended: không được phòng thủ.
- Unguarded: không được canh gác, không được bảo vệ.
- Unprotected: không được bảo vệ.
- Unreinforced: không được gia cố.
Từ trái nghĩa
- Fortified: được củng cố, được gia cố; được bổ sung.
- Defended: được phòng thủ.
- Strengthened: được tăng cường.
- Reinforced: được gia cố.
tính từ
- (quân sự) không phòng ngự, không xây đắp công sự
- unfortified townthành phố bỏ ngỏ