unfreezable

/'ʌn'fri:zəbl/
Học thuật
Thân thiện
unfreezable

The scientist placed the unfreezable liquid in the freezer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đông lại ( lạnh): Mô tả tính chất của một chất lỏng hoặc vật chất không thể chuyển sang trạng thái rắn (đóng băng) ngay cả khi nhiệt độ xuống rất thấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This special chemical solution is unfreezable, even in Antarctica. (Dung dịch hóa chất đặc biệt này không thể đông lại, ngay cảNam Cực.)
    • The antifreeze makes the liquid in the car's radiator unfreezable. (Chất chống đông làm cho chất lỏng trong bộ tản nhiệt của xe ô tô không thể đông lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unfreezable property": tính chất không đông đặc.
    • Scientists are studying the unfreezable property of certain deep-sea fish proteins. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính chất không đông đặc của một số protein cá biển sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Unfreeze (động từ): làm tan băng, đông.

    • You need to unfreeze the meat before cooking. (Bạn cần đông thịt trước khi nấu.)
  • Freezable (tính từ): có thể đông lại.

    • Water is freezable at 0 degrees Celsius. (Nước có thể đông lại ở 0 độ C.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-freezing: không đóng băng.
  • Cryostable: ổn địnhnhiệt độ đông lạnh (thuật ngữ kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Freezable: có thể đông lại.
  • Frozen: đã đông lạnh.
unfreezable

The scientist placed the unfreezable liquid in the freezer.

tính từ
  1. không thể đông lại ( lạnh)