unfrock

/'ʌn'frɔk/
ngoại động từ
  1. (tôn giáo) bắt trả áo thầy tu, tước chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "unfrock"

unfrock
The bishop was unfrocked for misconduct.