ung dung

  1. tt. 1. cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm : đi đứng ung dung phong thái ung dung. 2. Thoải mái, không phải vất vả, bận tâm đến đời sống: Đời sống của họ lúc nào cũng ung dung sống ung dung bằng số lãi suất tiền tiết kiệm hàng tháng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ung dung
Ông cụ ung dung ngồi đọc sách dưới bóng cây.