unget-at-able

/'ʌnget'ætəbl/
Học thuật
Thân thiện
unget-at-able

The cat is unget-at-able on top of the tall bookshelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tới được, không thể tiếp cận được: "Unget-at-able" mô tả một người, địa điểm hoặc vật thể rất khó hoặc không thể tiếp cận, tìm gặp hoặc chạm tới, thường xa, bị cô lập hoặc được bảo vệ cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hermit lived in an unget-at-able cave high in the mountains. (Vị ẩn sĩ sống trong một hang động không thể tới được trên núi cao.)
    • Her feelings were locked away, unget-at-able to anyone. (Cảm xúc của ấy bị khóa chặt, không ai có thể chạm tới được.)
    • The celebrity's private island is deliberately unget-at-able. (Hòn đảo riêng của người nổi tiếng đó cố tình được làm cho không thể tiếp cận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain unget-at-able": vẫn không thể tiếp cận được.
    • The truth about the incident remains unget-at-able. (Sự thật về vụ việc vẫn không thể với tới được.)
  • "deliberately unget-at-able": cố ý làm cho khó tiếp cận.
    • He made his schedule deliberately unget-at-able to avoid meetings. (Anh ta cố ý làm cho lịch trình của mình khó tiếp cận để tránh các cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Inaccessible (adj): không thể tiếp cận được (từ thông dụng trang trọng hơn).
  • Unreachable (adj): không thể với tới, không thể liên lạc được.
  • Remote (adj): xa xôi, hẻo lánh (nhấn mạnh khoảng cách địa ).
Từ đồng nghĩa
  • Inaccessible: không thể tiếp cận.
  • Out of reach: ngoài tầm với.
  • Unapproachable: khó tiếp cận, khó gần (thường dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Accessible: có thể tiếp cận được.
  • Reachable: có thể với tới được.
  • Approachable: dễ tiếp cận, dễ gần.
unget-at-able

The cat is unget-at-able on top of the tall bookshelf.

tính từ
  1. không thể tới được