ungracefulness

/'ʌn'greisfulnis/
Học thuật
Thân thiện
ungracefulness

She tripped over her own feet with great ungracefulness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẻ không duyên, vẻduyên: Trạng thái thiếu sự hấp dẫn, dễ thương hoặc sự khéo léo tự nhiên trong dáng vẻ hoặc hành động.
    • Vẻ không thanh nhã: Sự thiếu vắng tính chất nhẹ nhàng, uyển chuyển, tao nhã trong cử chỉ, chuyển động hoặc biểu hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ungracefulness of his walk made him stand out in the crowd. (Vẻduyên trong dáng đi của anh ấy khiến anh nổi bật trong đám đông.)
    • She was self-conscious about the ungracefulness of her dance moves. ( ấy tự ti về vẻ không thanh nhã trong các động tác nhảy của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with ungracefulness": một cách vụng về, thiếu duyên dáng.
    • He accepted the award with an awkward ungracefulness. (Anh ta nhận giải thưởng với một vẻ vụng về thiếu duyên dáng.)
  • "a certain ungracefulness": một sựduyên nào đó.
    • There was a certain ungracefulness in her manner that was oddly charming. ( một sựduyên nào đó trong cử chỉ của ấy lại sức quyến rũ lạ kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ungraceful (tính từ): vô duyên, không thanh nhã.
    • His ungraceful bow made everyone laugh. (Cái cúi chàoduyên của anh ta khiến mọi người cười.)
  • Gracelessness (danh từ): sự thiếu duyên dáng, sự thô lỗ. (Đây một từ đồng nghĩa rất gần, nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào sự thiếu tế nhị.)
Từ đồng nghĩa
  • Awkwardness: sự vụng về, lúng túng.
  • Clumsiness: sự hậu đậu, vụng về.
  • Gaucheness: sự thô kệch, thiếu tinh tế.
Từ trái nghĩa
  • Gracefulness: vẻ duyên dáng, thanh nhã.
  • Elegance: sự thanh lịch, tao nhã.
  • Poise: dáng điệu đĩnh đạc, sự tự tin thanh thoát.
ungracefulness

She tripped over her own feet with great ungracefulness.

danh từ
  1. vẻ không duyên, vẻduyên
  2. vẻ không thanh nhã