ungraduated

/'ʌn'grædjueitid/
Học thuật
Thân thiện
ungraduated

A student uses an ungraduated beaker in a chemistry experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chia độ, không phân bậc: Dùng để mô tả một công cụ, dụng cụ (như thước kẻ, cốc đong) không các vạch chia độ để đo lường.
    • Không bằng cấp, không tốt nghiệp: Dùng để mô tả một người chưa hoàn thành chương trình học không nhận được bằng cấp chính thức từ một cơ sở giáo dục.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1: Không chia độ):

    • We used an ungraduated cylinder for the rough estimate. (Chúng tôi đã dùng một xi-lanh không chia độ để ước lượng sơ bộ.)
    • The ruler is ungraduated, so you cannot measure exact lengths with it. (Cây thước này không chia độ, vậy bạn không thể đo chiều dài chính xác với .)
  • Tính từ (Nghĩa 2: Không bằng cấp):

    • He left university early and remains ungraduated. (Anh ấy rời đại học sớm vẫn không bằng tốt nghiệp.)
    • Many skilled artisans are ungraduated but highly experienced. (Nhiều thợ thủ công lành nghề không bằng cấp nhưng rất giàu kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: Thuật ngữ này thường được dùng trong các báo cáo chính thức hoặc văn bản hành chính để chỉ tình trạng học vấn.
    • The scholarship is also open to ungraduated students who demonstrate exceptional talent. (Học bổng này cũng mở cho những sinh viên chưa tốt nghiệp nhưng thể hiện tài năng xuất chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ungraduate (danh từ, ít phổ biến): Một người chưa tốt nghiệp.
    • He was an ungraduate when he started his own company. (Anh ấy một người chưa tốt nghiệp khi bắt đầu thành lập công ty riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không chia độ: Unmarked, plain.
  • Không bằng cấp: Non-graduate, without a degree.
Từ trái nghĩa
  • Chia độ: Graduated, calibrated, scaled.
  • bằng cấp: Graduated, certified, degreed.
ungraduated

A student uses an ungraduated beaker in a chemistry experiment.

tính từ
  1. không chia độ, không phân bậc
  2. không bằng, không tốt nghiệp; không có học vị