ungratefully

ungratefully

She accepted the gift ungratefully, without a smile.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cáchơn, bạc bẽo, không biết ơn: "ungratefully" chỉ cách thức hành động hoặc thái độ thiếu lòng biết ơn, không ghi nhận sự giúp đỡ hoặc ân huệ người khác dành cho mình.

dụ sử dụng
  • ( ấy một cáchơn đã từ chối cảm ơn người bạn món quà hào phóng.)
  • (Anh ấy một cách bạc bẽo đã phàn nàn về bữa ăn mẹ anh đã nấu hàng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act ungratefully": hành động một cáchơn.

    • Despite all the support he received, he acted ungratefully towards his benefactors. ( nhận được mọi sự hỗ trợ, anh ta đã hành độngơn với những người hảo tâm của mình.)
  • "to treat someone ungratefully": đối xử với ai đó một cách bạc bẽo.

    • The old man felt that his children had treated him ungratefully after he had sacrificed so much. (Ông lão cảm thấy rằng các con mình đã đối xử bạc bẽo với ông sau khi ông đã hy sinh rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Ungrateful (tính từ): vô ơn, bạc bẽo.

    • It was an ungrateful child who never said thank you. (Đó một đứa trẻơn chưa bao giờ nói lời cảm ơn.)
  • Ungratefulness (danh từ): sựơn, lòng bạc bẽo.

    • His ungratefulness shocked everyone who had helped him. (Sựơn của anh ta làm sốc tất cả những người đã giúp đỡ anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanklessly: một cách không được cảm ơn (thường chỉ hành động không được ghi nhận).

    • He worked thanklessly behind the scenes. (Anh ấy làm việc một cách thầm lặng không được cảm ơn.)
  • Unappreciatively: một cách không biết trân trọng.

    • She unappreciatively dismissed his efforts. ( ấy một cách không biết trân trọng đã gạt bỏ nỗ lực của anh.)
Thành ngữ liên quan
  • Bite the hand that feeds you: cắn tay người cho ăn (hành độngơn).

    • By criticizing his mentor publicly, he was biting the hand that feeds him. (Bằng cách chỉ trích người cố vấn của mình công khai, anh ta đang cắn tay người cho ăn.)
  • Look a gift horse in the mouth: chê bai quà tặng (hành độngơn).

    • Complaining about the color of the new car is like looking a gift horse in the mouth. (Phàn nàn về màu sắc của chiếc xe mới giống như chê bai quà tặng.)