ungrateful

/ʌn'greitful/
tính từ
  1. bạc, vô ơn, bội nghĩa
  2. bạc bẽo, không thú vị
    • ungrateful work
      công việc bạc bẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

ungrateful
An ungrateful child never says thank you for a gift.