ungrudging

/'ʌn'grʌʤiɳ/
tính từ
  1. vui lòng cho, cho không tiếc
    • an ungrudging gift
      một món quà vui lòng cho
  2. không ghen ghét, không hằn học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

ungrudging
She offered ungrudging praise for her colleague's success.