unhandsomeness

/'ʌn'hænsəmnis/
Học thuật
Thân thiện
unhandsomeness

A man's unhandsomeness was evident in his refusal to share his meal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính xấu xí: Trạng thái hoặc phẩm chất không đẹp về mặt ngoại hình, thiếu sự ưa nhìn.
    • Tính bủn xỉn, tính không hào hiệp, tính không rộng rãi: Trạng thái hoặc phẩm chất không rộng lượng, keo kiệt, thiếu sự hào phóng trong cách cư xử hoặc vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unhandsomeness of the old building was apparent to everyone. (Tính xấu xí của tòa nhà điều hiển nhiên với mọi người.)
    • His unhandsomeness in financial matters made him unpopular. (Tính bủn xỉn của anh ta trong các vấn đề tài chính khiến anh ta không được ưa thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unhandsomeness of the offer": Sự không rộng rãi, sự hẹp hòi trong một đề nghị.
    • The unhandsomeness of the offer offended the negotiators. (Sự không rộng rãi trong đề nghị đã làm phật lòng các nhà đàm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Unhandsome (tính từ): Xấu xí; bủn xỉn, không hào hiệp.
    • He made an unhandsome gesture. (Anh ta đã một cử chỉ không hào hiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ugliness: Sự xấu xí.
  • Stinginess: Tính keo kiệt, bủn xỉn.
  • Meanness: Tính hẹp hòi, bần tiện.
unhandsomeness

A man's unhandsomeness was evident in his refusal to share his meal.

danh từ
  1. tính xấu xí
  2. tính bủn xỉn, tính không hào hiệp, tính không rộng rãi