unhonoured

/'ʌn'ɔnəd/
Học thuật
Thân thiện
unhonoured

The old soldier's unhonoured sacrifice was soon forgotten.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được tôn kính, không được kính trọng: Trạng thái không nhận được sự tôn trọng, vinh dự hoặc sự công nhận một người, một thành tựu hoặc một cam kết xứng đáng được nhận.
    • Bị khinh miệt, bị coi khinh: Trạng thái bị đối xử với sự thiếu tôn trọng hoặc bị xem thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His sacrifice remained unhonoured for many years. (Sự hy sinh của ông ấy vẫn không được tôn vinh trong nhiều năm.)
    • She felt unhonoured despite her significant contributions to the project. ( ấy cảm thấy không được trọng vọng mặc dù những đóng góp quan trọng cho dự án.)
    • The old treaty was left unhonoured by the new government. (Hiệp ước bị chính phủ mới coi thường / không tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to die unhonoured": qua đời trong sự lãng quên, không được vinh danh.
    • Many heroes of that era died unhonoured and unsung. (Nhiều anh hùng của thời đại đó đã chết trong sự lãng quên không được ca tụng.)
  • "an unhonoured promise": một lời hứa không được giữ, bị phản bội.
    • The unhonoured agreement led to a loss of trust between the two companies. (Thỏa thuận bị phá vỡ đã dẫn đến mất niềm tin giữa hai công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Dishonoured (adj): bị làm nhục, bị ô nhục. (Nhấn mạnh vào việc danh dự bị tổn hại tích cực, trong khi "unhonoured" thường chỉ sự thiếu vắng vinh dự.)
  • Unrecognized (adj): không được công nhận.
  • Disrespected (adj): bị thiếu tôn trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Disregarded: bị coi thường, bị bỏ qua.
  • Unacknowledged: không được thừa nhận.
  • Uncelebrated: không được tán dương, kỷ niệm.
Từ trái nghĩa
  • Honoured: được tôn kính, được vinh danh.
  • Respected: được kính trọng.
  • Revered: được tôn sùng.
Thành ngữ liên quan
  • To leave someone/something unhonoured: Để ai đó/điều đó trong tình trạng không được vinh danh.
    • History should not leave its true pioneers unhonoured. (Lịch sử không nên để những người tiên phong thực sự của không được vinh danh.)
unhonoured

The old soldier's unhonoured sacrifice was soon forgotten.

tính từ
  1. không được tôn kính, không được kính trọng; bị khinh miệt, bị coi khinh