uniaxial

/'ju:ni'æksiəl/
Học thuật
Thân thiện
uniaxial

A scientist places a crystal on a uniaxial stage under a polarizing microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • một trục: Mô tả một vật thể, cấu trúc hoặc hệ thống chỉ một trục chính duy nhất. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như vật , kỹ thuật, sinh học tinh thể học để chỉ tính đối xứng hoặc phương hướng dọc theo một đường thẳng đơn lẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The crystal has a uniaxial structure. (Tinh thể cấu trúc một trục.)
    • This is a uniaxial loading test for the material. (Đây một thử nghiệm tải trọng một trục cho vật liệu.)
    • The plant exhibits uniaxial growth. (Cây thể hiện sự phát triển một trục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tinh thể học (Crystallography): Chỉ các tinh thể một trục quang duy nhất (trục đơn hướng). Các tinh thể này các tính chất quang học khác nhau dọc theo trục này so với các hướng vuông góc với .

    • Calcite is a common uniaxial mineral. (Canxit một khoáng vật một trục phổ biến.)
  • Trong học vật liệu (Mechanics of Materials): Mô tả trạng thái ứng suất hoặc biến dạng khi lực chỉ tác dụng dọc theo một phương duy nhất.

    • The specimen failed under uniaxial tension. (Mẫu vật bị phá hủy dưới tác dụng của lực kéo một trục.)
Biến thể từ gần giống
  • Uniaxially (phó từ): Một cách một trục.

    • The force was applied uniaxially. (Lực được tác dụng một cách một trục.)
  • Biaxial (tính từ): hai trục. (Từ trái nghĩa phổ biến trong ngữ cảnh kỹ thuật).

    • In contrast, a biaxial crystal has two optic axes. (Ngược lại, một tinh thể hai trục hai trục quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Single-axis (tính từ): Một trục. (Từ đồng nghĩa mô tả trực tiếp).
  • Monaxial (tính từ): Một trục. (Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cùng gốc từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến tính từ "uniaxial".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "uniaxial".

uniaxial

A scientist places a crystal on a uniaxial stage under a polarizing microscope.

tính từ
  1. một trục