unicorn-whale

/'ju:nikɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
unicorn-whale

A unicorn-whale swims gracefully through the deep blue ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kỳ lân biển: Một loài cá voi sừng, tên gọi khác của kỳ lân biển (narwhal), một loài động vật sốngBắc Cực, con đực một chiếc ngà dài, thẳng, nhô ra từ hàm trên trông giống như một chiếc sừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unicorn-whale is known for its long, spiral tusk. (Kỳ lân biển được biết đến với chiếc ngà dài, xoắn ốc của .)
    • Legends of sea creatures may have been inspired by sightings of the unicorn-whale. (Những truyền thuyết về sinh vật biển có thể đã được lấy cảm hứng từ việc nhìn thấy kỳ lân biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tên gọi khoa học: Thuật ngữ "unicorn-whale" thường được dùng trong ngữ cảnh phi khoa học hoặc lịch sử để chỉ loài narwhal ().
    • Early explorers called the narwhal a unicorn-whale. (Những nhà thám hiểm đầu tiên gọi narwhal kỳ lân biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Narwhal (n): Tên gọi phổ biến khoa học hiện đại cho "unicorn-whale".
  • Sea-unicorn (n): Một tên gọi khác, đồng nghĩa với "unicorn-whale".
  • Unicorn-fish (n): Một tên gọi khác, nhưng cũng có thể chỉ một loài nhiệt đới khác sừng trán, cần phân biệt ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Narwhal: kỳ lân biển (tên gọi chính thức).
  • Sea unicorn: kỳ lân biển.
Lưu ý
  • "Unicorn-whale" một từ ghép mô tả, không phải tên gọi sinh học chính thức. Trong văn bản khoa học hiện đại, "narwhal" được ưu tiên sử dụng.
unicorn-whale

A unicorn-whale swims gracefully through the deep blue ocean.

danh từ
  1. (thần thoại,thần học) con kỳ lân
  2. (động vật học) kỳ lân biển ((cũng) unicorn-fish; unicorn-whale; sea-unicorn)