unificateur

Học thuật
Thân thiện
unificateur

Le mouvement unificateur rassemble les différentes communautés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người thống nhất, người hợp nhất: Chỉ một cá nhân vai trò đoàn kết, gắn kết các nhóm, phe phái hoặc vùng lãnh thổ khác biệt lại thành một khối thống nhất.
    • Yếu tố thống nhất: Có thể chỉ một nguyên tắc, ý tưởng hoặc sự kiện tác dụng gắn kết mọi người.
  2. Tính từ:

    • tính thống nhất, tính hợp nhất: Dùng để mô tả một sự vật, sự việc hoặc con người tác dụng gắn kết, tạo ra sự đồng nhất từ những phần riêng lẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce roi est considéré comme le grand unificateur du pays. (Vị vua này được coi là người thống nhất vĩ đại của đất nước.)
    • Le sport peut être un unificateur puissant entre les peuples. (Thể thao có thểmột yếu tố thống nhất mạnh mẽ giữa các dân tộc.)
  • Tính từ:

    • Il a joué un rôle unificateur au sein de l'équipe. (Anh ấy đã đóng một vai trò thống nhất trong nội bộ đội.)
    • Le discours du président avait un ton unificateur. (Bài phát biểu của tổng thống giọng điệu mang tính hợp nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Force unificatrice": Sức mạnh/sức ép thống nhất.
    • Une menace extérieure commune peut agir comme une force unificatrice. (Một mối đe dọa chung từ bên ngoài có thể đóng vai trò như một sức ép thống nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Unifier (động từ): Thống nhất, hợp nhất.
    • L'objectif est d'unifier les différentes méthodes de travail. (Mục tiêuthống nhất các phương pháp làm việc khác nhau.)
  • Unification (danh từ giống cái): Sự thống nhất, sự hợp nhất.
    • L'unification de l'Allemagne a eu lieu en 1990. (Sự thống nhất nước Đức diễn ra vào năm 1990.)
  • Unité (danh từ giống cái): Sự thống nhất, tính đồng nhất, đơn vị.
    • Il faut préserver l'unité du groupe. (Cần phải giữ gìn sự thống nhất của nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rassembleur (người tập hợp), fédérateur (người/ yếu tố liên kết).
  • Tính từ: Rassembleur ( sức tập hợp), fédérateur ( tính liên kết), cohésif ( tính gắn kết).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Diviseur (người/yếu tố chia rẽ), séparatiste (người/yếu tố ly khai).
  • Tính từ: Divisif (gây chia rẽ), dissolvant ( tính phân ).
unificateur

Le mouvement unificateur rassemble les différentes communautés.

tính từ
  1. thống nhất, hợp nhất
    • Mouvement unificateur
      phong trào thống nhất
danh từ giống đực
  1. người thống nhất, người hợp nhất