unimpugnable

/'ʌnim'pju:nəbl/
Học thuật
Thân thiện
unimpugnable

The evidence presented in court was unimpugnable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể công kích, không thể dị nghị, không thể bài bác: "unimpugnable" mô tả một điều đó không thể bị tấn công, thách thức, nghi ngờ hoặc phủ nhận về tính đúng đắn, tính hợp lệ hoặc tính chân thực của . có nghĩa hoàn toàn vững chắc, không thể bác bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist presented unimpugnable evidence for her theory. (Nhà khoa học đã trình bày bằng chứng không thể bài bác cho học thuyết của .)
    • His integrity is unimpugnable; no one doubts his honesty. (Sự chính trực của anh ấy không thể công kích; không ai nghi ngờ sự trung thực của anh ấy.)
    • The court requires an unimpugnable alibi to dismiss the suspect. (Tòa án cần một lời khai ngoại phạm không thể bác bỏ để loại trừ nghi phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unimpugnable authority": thẩm quyền không thể thách thức.

    • The judge spoke with unimpugnable authority on matters of law. (Vị thẩm phán phát biểu với thẩm quyền không thể thách thức về các vấn đề pháp luật.)
  • "unimpugnable logic": lập luận không thể bác bỏ.

    • Her argument was built on a foundation of unimpugnable logic. (Lập luận của ấy được xây dựng trên nền tảng logic không thể bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Impugnable (adj): có thể công kích, có thể bị thách thức, nghi ngờ.

    • His motives are impugnable due to his past actions. (Động cơ của anh ta có thể bị nghi ngờ do những hành động trong quá khứ.)
  • Unassailable (adj): không thể tấn công, không thể bác bẻ (nghĩa gần nhất với "unimpugnable").

  • Irrefutable (adj): không thể bác bỏ, chối cãi.
  • Incontrovertible (adj): hiển nhiên, không thể tranh cãi.
Từ đồng nghĩa
  • Unassailable: không thể tấn công, không thể bác bẻ.
  • Irrefutable: không thể bác bỏ.
  • Incontrovertible: không thể tranh cãi, hiển nhiên.
  • Indisputable: không thể tranh cãi.
  • Unquestionable: không thể nghi ngờ.
Từ trái nghĩa
  • Impugnable: có thể công kích, có thể nghi ngờ.
  • Assailable: có thể tấn công, có thể bác bẻ.
  • Refutable: có thể bác bỏ.
  • Debatable: có thể tranh luận.
  • Questionable: đáng nghi ngờ.
unimpugnable

The evidence presented in court was unimpugnable.

tính từ
  1. không thể công kích, không thể dị nghị, không thể bài bác