uninstigated

/'ʌn'instigeitid/
Học thuật
Thân thiện
uninstigated

A child shares a toy with a friend completely uninstigated.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị xúi giục, không bị xúi bẩy: Mô tả một hành động, sự kiện hoặc tình huống xảy ra một cách tự phát, không phải do ai đó thúc đẩy, kích động hoặc yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The apology was completely uninstigated; he decided to say sorry on his own. (Lời xin lỗi hoàn toàn không bị xúi giục; anh ấy tự mình quyết định nói lời xin lỗi.)
    • Her act of kindness was uninstigated and came from a genuine place in her heart. (Hành động tử tế của ấy không bị xúi bẩy xuất phát từ sự chân thành trong trái tim .)
    • The investigation found that the protest was largely uninstigated by outside forces. (Cuộc điều tra phát hiện rằng cuộc biểu tình phần lớn không bị các thế lực bên ngoài xúi giục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an uninstigated event": một sự kiện tự phát.

    • The spontaneous celebration was an uninstigated event that brought the community together. (Buổi ăn mừng tự phát một sự kiện không bị xúi giục đã gắn kết cộng đồng lại với nhau.)
  • "to remain uninstigated": vẫn không bị kích động/xúi giục.

    • Despite the rumors, the conflict remained uninstigated by either side's leadership. (Bất chấp những tin đồn, cuộc xung đột vẫn không bị lãnh đạo của bên nào xúi giục.)
Biến thể từ gần giống
  • Instigate (động từ): xúi giục, kích động.

    • He was accused of trying to instigate a riot. (Anh ta bị cáo buộc cố gắng kích động một cuộc bạo loạn.)
  • Instigation (danh từ): sự xúi giục, sự kích động.

    • The crime was committed at the instigation of his accomplice. (Tội ác được thực hiện do sự xúi giục của đồng phạm của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Spontaneous: tự phát, tự ý.
  • Unprompted: không bị thúc giục, không bị gợi ý.
  • Voluntary: tự nguyện.
Từ trái nghĩa
  • Instigated: bị xúi giục.
  • Prompted: bị thúc giục, bị gợi ý.
  • Provoked: bị khiêu khích, bị chọc tức.
uninstigated

A child shares a toy with a friend completely uninstigated.

tính từ
  1. không bị xúi giục, không bị xúi bẩy