uninsurable

/'ʌnin'ʃuərəbl/
Học thuật
Thân thiện
uninsurable

The insurance company deemed the old, crumbling house uninsurable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bảo hiểm được: Dùng để mô tả một người, tài sản, rủi ro, hoặc tình huống các công ty bảo hiểm từ chối cung cấp bảo hiểm, thường do rủi ro quá cao hoặc không thể chấp nhận được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The house was declared uninsurable due to its location in a flood zone. (Ngôi nhà bị tuyên bố không thể bảo hiểm được do vị trí nằm trong vùng lụt.)
    • After several major health issues, he became uninsurable for life insurance. (Sau một số vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, anh ấy trở thành đối tượng không thể bảo hiểm nhân thọ được.)
    • Some business activities are considered uninsurable because of their extreme risk. (Một số hoạt động kinh doanh bị coi không thể bảo hiểm được mức độ rủi ro cực cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deemed uninsurable": Được xem /công nhận không thể bảo hiểm.

    • The aging infrastructure was deemed uninsurable by all major providers. (Cơ sở hạ tầng lão hóa được tất cả các nhà cung cấp lớn xem không thể bảo hiểm.)
  • "Render something uninsurable": Khiến cho cái đó trở nên không thể bảo hiểm.

    • The lack of safety measures rendered the factory uninsurable. (Việc thiếu các biện pháp an toàn đã khiến nhà máy trở nên không thể bảo hiểm được.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurable (adj): Có thể bảo hiểm được (từ trái nghĩa trực tiếp).

    • A well-maintained property is usually insurable. (Một tài sản được bảo trì tốt thường có thể bảo hiểm được.)
  • Uninsurability (n): Tính chất không thể bảo hiểm được.

    • The uninsurability of the asset made it impossible to secure a loan. (Tính không thể bảo hiểm được của tài sản khiến việc vay vốn trở nên bất khả thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Unacceptable risk: Rủi ro không thể chấp nhận (được, trong bảo hiểm).
  • Ineligible for coverage: Không đủ điều kiện để được bảo hiểm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "uninsurable".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "uninsurable".)

uninsurable

The insurance company deemed the old, crumbling house uninsurable.

tính từ
  1. không thể bảo hiểm được