unintermitting

/'ʌn,intə'mitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
unintermitting

The unintermitting rain fell for three days.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đứt đoạn, không ngừng nghỉ: "unintermitting" mô tả một cái đó diễn ra liên tục, không sự gián đoạn, tạm dừng hay khoảng hở nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unintermitting rain caused severe flooding. (Cơn mưa không ngớt đã gây ra lụt nghiêm trọng.)
    • She showed unintermitting dedication to her research. ( ấy thể hiện sự cống hiến không ngừng nghỉ cho nghiên cứu của mình.)
    • The machine produced an unintermitting hum. (Cỗ máy phát ra tiếng vo ve liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unintermitting attention": sự chú ý liên tục, không xao nhãng.

    • The task required his unintermitting attention. (Nhiệm vụ đòi hỏi sự chú ý liên tục của anh ta.)
  • "unintermitting effort": nỗ lực không ngừng nghỉ.

    • Success is the result of unintermitting effort. (Thành công kết quả của nỗ lực không ngừng nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unintermitted (adj): (nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn) không bị gián đoạn.
  • Uninterruptedly (adv): một cách liên tục, không bị gián đoạn.
    • The work continued uninterruptedly. (Công việc tiếp diễn một cách liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Continuous: liên tục, không ngắt quãng.
  • Unceasing: không ngừng, không dứt.
  • Incessant: không ngớt, liên miên.
  • Unremitting: không giảm sút, không ngừng nghỉ.
Từ trái nghĩa
  • Intermittent: gián đoạn, ngắt quãng.
  • Sporadic: rải rác, thỉnh thoảng.
  • Broken: đứt đoạn, không liên tục.
unintermitting

The unintermitting rain fell for three days.

tính từ
  1. không đứt đoạn, không đứt quãng; liên tục