unison

/'ju:nizn/
danh từ
  1. (âm nhạc) trạng thái đồng âm
    • to sing in unison
      hợp xướng
  2. trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp
    • to act in perfect unison with others
      hành động nhất trí hoàn toàn với những người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "unison"

unison
The choir sings in unison during the rehearsal.