universalisme

danh từ giống đực
  1. (triết học) thuyết phổ biến
  2. (tôn giáo) thuyết phổ độ chúng sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "universalisme"

universalisme
L'universalisme prône l'unité fondamentale de l'humanité.