universalist

/,ju:ni'və:səlist/
Học thuật
Thân thiện
universalist

A universalist approach values the common humanity in every culture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết phổ biến: Trong triết học, một "universalist" người ủng hộ chủ nghĩa phổ biến (universalism), thuyết cho rằng những sự thật, nguyên tắc, hay giá trị phổ quát, áp dụng cho mọi người trong mọi hoàn cảnh.
    • Người theo thuyết phổ độ: Trong tôn giáo, đặc biệt khi viết hoa ("Universalist"), từ này chỉ thành viên của một giáo phái tin vào sự cứu rỗi phổ quát cho tất cả linh hồn.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa phổ biến: tính chất liên quan đến hoặc nghiêng về thuyết phổ biến, tin vào các nguyên tắc áp dụng rộng rãi cho tất cả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a philosophical universalist, he believes in moral principles that are true for all cultures. ( một người theo thuyết phổ biến trong triết học, anh ấy tin vào các nguyên tắc đạo đức đúng với mọi nền văn hóa.)
    • She is a Universalist who attends the local Unitarian Universalist church. ( ấy một tín đồ theo thuyết phổ độ, người tham dự nhà thờ Phổ độ Đơn nhất địa phương.)
  • Tính từ:

    • His universalist approach to human rights emphasizes the dignity of every person. (Cách tiếp cận theo chủ nghĩa phổ biến của ông về quyền con người nhấn mạnh phẩm giá của mỗi cá nhân.)
    • The debate centered on universalist versus relativist perspectives in ethics. (Cuộc tranh luận tập trung vào các quan điểm theo chủ nghĩa phổ biến so với chủ nghĩa tương đối trong đạo đức học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Universalist ethics": Đạo đức học phổ biến, hệ thống đạo đức cho rằng các tiêu chuẩn đạo đức phổ quát không phụ thuộc vào văn hóa.
  • "Christian universalist": Người theo thuyết phổ độ Đốc, tin rằng tất cả mọi người cuối cùng sẽ được hòa giải với Chúa.
Biến thể từ gần giống
  • Universalism (n): Chủ nghĩa phổ biến / Thuyết phổ độ. Đây danh từ chỉ học thuyết hoặc niềm tin cơ bản.
    • Universalism is a key concept in some branches of philosophy and theology. (Chủ nghĩa phổ biến một khái niệm then chốt trong một số nhánh triết học thần học.)
  • Universalistic (adj): Mang tính phổ biến. Một tính từ khác có nghĩa tương tự.
    • The policy was criticized for its universalistic assumptions. (Chính sách bị chỉ trích những giả định mang tính phổ biến của .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (triết học): Người theo chủ nghĩa phổ quát.
  • Danh từ (tôn giáo): Tín đồ phổ độ.
Từ trái nghĩa
  • Relativist (n): Người theo thuyết tương đối, người tin rằng chân lý hay giá trị phụ thuộc vào bối cảnh cụ thể.
  • Particularist (n): Người theo chủ nghĩa đặc thù, nhấn mạnh vào các trường hợp hoặc nhóm cụ thể hơn các nguyên tắc phổ quát.
universalist

A universalist approach values the common humanity in every culture.

danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết phổ biến
  2. (tôn giáo) (Universalist) người theo thuyết phổ độ