universalité

danh từ giống cái
  1. tính phổ biến, tính phổ cập
    • L'universalité d'une vérité
      tính phổ biến của một chân
  2. tính toàn năng, sự toàn năng
    • L'universalité de ce savant
      sự toàn năng của nhà bác học ấy
  3. (triết học) tính toàn xưng
  4. (luật học, pháp lý) toàn bộ tài sản
  5. (từ , nghĩa ) toàn thể
    • L'universalité des choses
      toàn thể sự vật
universalité
L'universalité de cette loi scientifique est enseignée dans les écoles du monde entier.