univitellin

Học thuật
Thân thiện
univitellin

Des jumeaux univitellins jouent ensemble dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Chung một noãn hoàng, chung một trứng: Thuật ngữ "univitellin" dùng để mô tả các cặp song sinh phát triển từ cùng một trứng đã được thụ tinh (một hợp tử), sau đó tách thành hai phôi. Chúng cùng bộ gen.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les jumeaux univitellins partagent le même patrimoine génétique. (Những đứa trẻ sinh đôi chung một trứng chung bộ gen.)
    • Une grossesse univitelline donne naissance à de vrais jumeaux. (Một thai kỳ chung một trứng sẽ sinh ra các cặp song sinh giống hệt nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grossesse univitelline": thai kỳ chung một trứng, thai kỳ trong đó hai thai nhi phát triển từ một hợp tử duy nhất.
    • Le diagnostic d'une grossesse univitelline est important pour le suivi médical. (Việc chẩn đoán một thai kỳ chung một trứng rất quan trọng cho việc theo dõi y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Monozygote (tính từ/ danh từ): (sinh đôi) cùng trứng, đồng nghĩa với "univitellin".

    • Les jumeaux monozygotes sont toujours de même sexe. (Trẻ sinh đôi cùng trứng luôn cùng giới tính.)
  • Bivitellin (tính từ): (sinh đôi) khác trứng, phát triển từ hai trứng (hai hợp tử) riêng biệt.

    • Les jumeaux bivitellins peuvent être de sexes différents. (Trẻ sinh đôi khác trứng có thể khác giới tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Monozygote: cùng trứng.
  • Identique: giống hệt (thường dùng trong cụm "jumeaux identiques" - sinh đôi giống hệt, tức là cùng trứng).
Từ trái nghĩa
  • Bivitellin: khác trứng.
  • Dizygote: khác trứng (phát triển từ hai trứng riêng biệt).
univitellin

Des jumeaux univitellins jouent ensemble dans le jardin.

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) chung một noãn hoàng, chung một trứng
    • Jumeaux univitellins
      trẻ sinh đôi chung một trứng