unlettable

/'ʌn'letəbl/
Học thuật
Thân thiện
unlettable

The landlord found the old house unlettable in its current condition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể cho thuê được: Mô tả tình trạng của một tài sản (thường nhà ở, căn hộ, phòng) không đủ điều kiện hoặc không phù hợp để cho người khác thuê sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The apartment was declared unlettable due to severe mold damage. (Căn hộ đã bị tuyên bố không thể cho thuê được do hư hỏng nặng nấm mốc.)
    • Without a proper fire escape, the building is unlettable under current regulations. (Không lối thoát hiểm đúng quy định, tòa nhà này không thể cho thuê được theo các quy định hiện hành.)
    • They had to repair the roof before the house stopped being unlettable. (Họ phải sửa chữa mái nhà trước khi ngôi nhà ngừngtrong tình trạng không thể cho thuê được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render a property unlettable": làm cho một tài sản trở nên không thể cho thuê.

    • The flood damage rendered the basement flats unlettable. (Thiệt hại do lụt đã khiến các căn hộ tầng hầm trở nên không thể cho thuê được.)
  • "deemed unlettable": được coi không thể cho thuê.

    • The property was deemed unlettable by the housing inspector. (Tài sản đã được thanh tra nhà ở coi không thể cho thuê được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unlet (adj): chưa được cho thuê, còn trống (chỉ tình trạng chưa người thuê, nhưng không nhất thiết không thể cho thuê).

    • The office has been unlet for six months. (Văn phòng đã không được cho thuê trong sáu tháng.)
  • Unrentable (adj): không thể cho thuê được (nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn).

  • Uninhabitable (adj): không thểđược (phạm vi rộng hơn, bao gồm cả việc không thể cho thuê hoặc ở).
Từ đồng nghĩa
  • Not fit for letting: không phù hợp để cho thuê.
  • Unrentable: không thể cho thuê được.
Từ trái nghĩa
  • Lettable: có thể cho thuê được.
  • Rentable: có thể cho thuê được.
  • Habitable: có thểđược.
unlettable

The landlord found the old house unlettable in its current condition.

tính từ
  1. không thể cho thuê được (nhà)