unmaintainable

/'ʌnmen'teinəbl/
Học thuật
Thân thiện
unmaintainable

The codebase became unmaintainable after years of quick fixes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể duy trì được, không thể giữ được: Mô tả một tình trạng, hệ thống, hoặc cam kết không thể tiếp tục được theo thời gian do quá tốn kém, phức tạp, hoặc không thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old software architecture is unmaintainable and needs a complete rewrite. (Kiến trúc phần mềm không thể duy trì được cần được viết lại hoàn toàn.)
    • Such a high level of spending is unmaintainable in the long term. (Mức chi tiêu cao như vậy không thể duy trì được về lâu dài.)
    • The project was abandoned because the code became unmaintainable. (Dự án bị bỏ rơi nguồn trở nên không thể bảo trì được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật (lập trình, kỹ thuật): Thường dùng để chỉ nguồn, hệ thống, hoặc thiết kế quá phức tạp, rối rắm, khiến việc sửa lỗi hoặc cập nhật trở nên cực kỳ khó khăn.

    • Spaghetti code is a classic example of unmaintainable software. ( nguồn hỗn độn một dụ kinh điển của phần mềm không thể bảo trì.)
  • Trong ngữ cảnh kinh tế hoặc xã hội: Chỉ các chính sách, mô hình kinh doanh, hoặc lối sống không tính bền vững.

    • The current pension system is financially unmaintainable. (Hệ thống lương hưu hiện tại không thể duy trì được về mặt tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Unmaintained (adj): không được bảo trì, không được duy trì. (Nhấn mạnh vào trạng thái bị bỏ bê hơn bản chất không thể thực hiện được).

    • The garden was unmaintained for years. (Khu vườn đã không được chăm sóc trong nhiều năm.)
  • Maintainable (adj): có thể duy trì được, có thể bảo trì được. (Từ trái nghĩa).

    • We strive to write clean and maintainable code. (Chúng tôi phấn đấu viết nguồn sạch có thể bảo trì được.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsustainable: không bền vững.
  • Unviable: không khả thi.
  • Impractical: không thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "unmaintainable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unmaintainable")

unmaintainable

The codebase became unmaintainable after years of quick fixes.

tính từ
  1. không thể giữ được, không thể duy trì được