unmaliness

/'ʌn'mænlinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu đức tính đàn ông, sự không xứng đáng kẻ nam nhi: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất không đáp ứng được những tiêu chuẩn, đức tính truyền thống được kỳ vọngmột người đàn ông.
    • Sự không dũng mãnh, sự không hùng dũng: Chỉ sự thiếu vắng lòng can đảm, sức mạnh hoặc khí phách anh hùng.
    • Tính yếu đuối, tính nhu nhược: Chỉ đặc điểm thiếu sự cứng rắn, quyết đoán hoặc dễ bị khuất phục.
    • Tính tầm thường, tính hèn yếu: Chỉ sự thấp kém, đáng khinh về mặt phẩm giá hoặc tinh thần, không khí tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His refusal to defend his family was seen as pure unmanliness. (Việc anh ta từ chối bảo vệ gia đình mình bị coi sự không xứng đáng kẻ nam nhi thuần túy.)
    • The general despised any sign of unmanliness in his soldiers. (Vị tướng khinh thường bất kỳ dấu hiệu nào của sự không dũng mãnhbinh lính của mình.)
    • Crying at a sad movie is not a sign of unmanliness. (Khóc khi xem một bộ phim buồn không phải dấu hiệu của tính yếu đuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an act of unmanliness": một hành động thể hiện sự hèn yếu/không xứng đáng nam nhi.

    • Betraying a friend's trust was considered an act of unmanliness. (Phản bội lòng tin của bạn bè được coi một hành động không xứng đáng nam nhi.)
  • "to accuse someone of unmanliness": buộc tội ai đó về sự nhu nhược.

    • He was accused of unmanliness for avoiding the confrontation. (Anh ta bị buộc tội nhu nhược đã tránh cuộc đối đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Unmanly (tính từ): không tính đàn ông, yếu đuối, hèn nhát.

    • He was criticized for his unmanly behavior. (Anh ta bị chỉ trích hành vi không tính đàn ông của mình.)
  • Manliness (danh từ): tính đàn ông, dũng khí, khí phách. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp của "unmanliness").

Từ đồng nghĩa
  • Cowardice: tính hèn nhát, nhút nhát.
  • Effeminacy: tính nữ tính (ở đàn ông), tính ẻo lả.
  • Weakness: sự yếu đuối, điểm yếu.
  • Timidity: tính nhút nhát, rụt rè.
Từ trái nghĩa
  • Manliness: tính đàn ông, dũng khí.
  • Courage: lòng can đảm.
  • Fortitude: sức chịu đựng, nghị lực.
  • Bravery: sự dũng cảm, gan dạ.
danh từ
  1. sự thiếu đức tính đàn ông, sự không xứng đáng kẻ nam nhi; sự không dũng mãnh, sự không hùng dũng; tính yếu đuối, tính nhu nhược
  2. tính tầm thường, tính hèn yếu