unmarriageableness

/'ʌn'mæridʤəblnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng không thể kết hôn được; tình trạng khó lấy chồng: Chỉ trạng thái của một người (thường ám chỉ phụ nữ trong cách dùng truyền thống) không thể hoặc rất khó để kết hôn, có thể do các yếu tố về điều kiện xã hội, tính cách, ngoại hình hoặc hoàn cảnh.
    • Tình trạng chưa đến tuổi hôn nhân: Chỉ trạng thái chưa đủ độ tuổi theo quy định pháp luật để được phép kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her family worried about her unmarriageableness due to her strong independence. (Gia đình ấy lo lắng về tình trạng khó lấy chồng của do sự độc lập mạnh mẽ.)
    • The law clearly defines the unmarriageableness of individuals under 18. (Luật pháp quy định tình trạng chưa đến tuổi hôn nhân của những cá nhân dưới 18 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A state of unmarriageableness": Một tình trạng không thể kết hôn.
    • In that era, poverty could lead to a permanent state of unmarriageableness for many women. (Ở thời đại đó, nghèo khó có thể dẫn đến tình trạng không thể kết hôn vĩnh viễn cho nhiều phụ nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unmarriageable (adj): không thể kết hôn được, chưa đến tuổi kết hôn.
    • He was considered unmarriageable because of his debts. (Anh ta bị coi không thể kết hôn được những món nợ.)
  • Marriageableness (n): tình trạng có thể kết hôn được, sự dễ lấy chồng/vợ (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Ineligibility for marriage: sự không đủ điều kiện để kết hôn.
  • Unweddable state: tình trạng không thể kết hôn (ít phổ biến hơn).
danh từ
  1. tình trạng không thể kết hôn được; tình trạng khó lấy chồng
  2. tình trạng chưa đến tuổi hôn nhân