unmew

/'ʌn'mju:/
Học thuật
Thân thiện
unmew

A poet unmews a caged bird into the open sky.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thả ra, giải phóng (ai/cái ) khỏi sự giam cầm hoặc hạn chế: "unmew" một động từ trang trọng, chủ yếu dùng trong thơ ca hoặc văn học, để diễn tả hành động thả tự do, mở cửa cho ai/cái đang bị nhốt, giam giữ hoặc bị kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The poet wished to unmew his soul through his verses. (Nhà thơ mong muốn giải phóng tâm hồn mình qua những vần thơ.)
    • With the dawn, the sunlight unmewed the valley from the shadows. (Với bình minh, ánh nắng đã giải thoát thung lũng khỏi bóng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unmew the spirit": giải phóng tinh thần, tâm hồn.
    • The music served to unmew her constrained spirit. (Âm nhạc đã giúp giải phóng tinh thần bị kìm nén của ấy.)
  • "to unmew a captive": thả một nhân.
    • (Văn học) The king finally ordered to unmew the captive bird. (Nhà vua cuối cùng đã ra lệnh thả con chim bị nhốt ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Mew (v): (cổ, văn học) nhốt, giam giữ. "Unmew" từ trái nghĩa trực tiếp của "mew" theo nghĩa này.
    • The prince was mewed up in the tower. (Hoàng tử bị giam trong tòa tháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Release: thả ra, phóng thích.
  • Liberate: giải phóng.
  • Free: trả tự do.
  • Uncage: mở lồng, thả ra khỏi lồng (nghĩa gần nhất về mặt hình ảnh).
Từ trái nghĩa
  • Confine: giam giữ, hạn chế.
  • Imprison: bỏ tù.
  • Restrain: kiềm chế, kìm hãm.
  • Mew: (cổ) nhốt lại.
unmew

A poet unmews a caged bird into the open sky.

ngoại động từ
  1. (thơ ca); (văn học) thả ra