unmorality

/'ʌnmə'ræliti/
danh từ
  1. sự thiếu đạo đức
  2. sự thiếu đức hạnh, sự thiếu phẩm hạnh, sự thiếu nhân cách
  3. sự thiếu giá trị đạo đức, sự thiếu ý nghĩa đạo đức
unmorality
A person's unmorality can be seen in their selfish actions.