unmotherly

/'ʌn'mʌðəli/
Học thuật
Thân thiện
unmotherly

A woman is described as unmotherly for leaving her child alone.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không xứng đáng người mẹ; không những đức tính của người mẹ: Từ này mô tả hành vi, thái độ hoặc đặc điểm được coi trái ngược với những phẩm chất truyền thống gắn liền với hình ảnh một người mẹ tốt, chẳng hạn như sự dịu dàng, chăm sóc, hy sinh yêu thương con cái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her cold and distant attitude was described as unmotherly. (Thái độ lạnh lùng xa cách của ấy được mô tả không xứng đáng làm mẹ.)
    • The article criticized the celebrity for her unmotherly behavior. (Bài báo chỉ trích người nổi tiếng hành vi không đức tính của người mẹ của ta.)
    • She felt guilty for having unmotherly thoughts during the stressful time. ( ấy cảm thấy tội lỗi những suy nghĩ không xứng đáng mẹ trong thời gian căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái phê phán hoặc phán xét mạnh mẽ, dựa trên những kỳ vọng định kiến xã hội về vai trò của người mẹ.
  • Có thể được sử dụng trong các phân tích xã hội học hoặc văn học để chỉ trích hoặc làm nổi bật sự khác biệt so với chuẩn mực làm mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Unmaternal (adj): Không bản năng/bản chất làm mẹ. (Từ gần nghĩa, ít phổ biến hơn).
  • Motherly (adj): (Từ trái nghĩa) đức tính của người mẹ, dịu dàng, chu đáo.
Từ đồng nghĩa
  • Uncaring (adj): Vô tâm, không quan tâm (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong vai trò làm mẹ).
  • Cold (adj): Lạnh lùng.
  • Neglectful (adj): Thờ ơ, sao lãng (trách nhiệm).
Lưu ý sử dụng
  • Tính từ:
    • "Unmotherly" một tính từ, thường đứng trước danh từ (an unmotherly woman) hoặc sau động từ "to be" (She is unmotherly).
    • Việc sử dụng từ này có thể gây tranh cãi áp đặt một định nghĩa cố định về "người mẹ tốt".
unmotherly

A woman is described as unmotherly for leaving her child alone.

tính từ
  1. không xứng đáng người mẹ; không những đức tính của người mẹ