unnational

/'ʌn'næʃənl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tính dân tộc, không mang đặc điểm dân tộc: Từ này mô tả điều đó không liên quan đến, không đại diện cho, hoặc không đặc trưng của một quốc gia hay dân tộc cụ thể.
    • Phi quốc gia, vượt ra ngoài phạm vi dân tộc: Chỉ những yếu tố, tư tưởng hoặc tổ chức không bị giới hạn bởi biên giới hay bản sắc quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His philosophy was unnational, focusing on universal human rights rather than any single country's interests. (Triết của ông ấy mang tính phi dân tộc, tập trung vào quyền con người phổ quát hơn lợi ích của bất kỳ quốc gia đơn lẻ nào.)
    • The corporation adopted an unnational strategy, operating as a global entity without a clear home country. (Tập đoàn đã áp dụng một chiến lược phi quốc gia, hoạt động như một thực thể toàn cầu không một quốc gia bản địa rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unnational sentiment": tình cảm/tư tưởng phi dân tộc.

    • The movement promoted unnational sentiment, urging people to think of themselves as global citizens. (Phong trào cổ tư tưởng phi dân tộc, thúc giục mọi người nghĩ về bản thân như những công dân toàn cầu.)
  • "unnational in character": mang tính chất phi dân tộc.

    • The art exhibition was deliberately unnational in character, featuring works that defied cultural categorization. (Triển lãm nghệ thuật cố tình mang tính chất phi dân tộc, trưng bày các tác phẩm phá vỡ sự phân loại văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • International (adj): quốc tế (liên quan đến nhiều quốc gia).
  • Transnational (adj): xuyên quốc gia (vượt qua biên giới quốc gia).
  • Supranational (adj): siêu quốc gia (ở cấp độ cao hơn quốc gia).
  • Antinational (adj): phản quốc gia, chống lại lợi ích dân tộc (nghĩa mạnh hơn thường tiêu cực so với "unnational").
Từ đồng nghĩa
  • Non-national: phi quốc gia.
  • Apatride (thuật ngữ): không quốc tịch, vô tổ quốc (thường dùng cho cá nhân).
  • Cosmopolitan: mang tính quốc tế, vũ trụ.
Từ trái nghĩa
  • National: (thuộc) dân tộc, quốc gia.
  • Patriotic: yêu nước.
  • Nationalistic: tinh thần dân tộc chủ nghĩa.
tính từ
  1. không tính dân tộc, không dân tộc