unnaturalness

/ʌn'nætʃrəlnis/
Học thuật
Thân thiện
unnaturalness

The doll's face had an unsettling unnaturalness to its smile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất trái với tự nhiên, không tự nhiên: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó không tuân theo các quy luật tự nhiên, bình thường hoặc dự kiến.
    • Tính giả tạo, sự gượng gạo: Đặc điểm của hành vi, lời nói hoặc biểu cảm thiếu sự chân thật, tự nhiên, có vẻ như bị ép buộc hoặc diễn xuất.
    • Sự thiếu tình cảm thông thường: Trạng thái thể hiện sự lạnh lùng, vô cảm một cách bất thường so với phản ứng cảm xúc thông thường của con người.
    • Tính chất ghê tởm, tày trời (thường dùng cho tội ác hoặc hành vi xấu): Mức độ cực kỳ kinh khủng phi nhân tính của một hành động, khiến trở nên dị thường đáng sợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unnaturalness of the plastic flowers was obvious. (Tính chất giả tạo của những bông hoa nhựa rõ ràng.)
    • There was an unnaturalness in his smile that made me uneasy. ( một sự gượng gạo trong nụ cười của anh ta khiến tôi cảm thấy bất an.)
    • The criminal's complete lack of remorse showed a shocking unnaturalness of feeling. (Sự hoàn toàn không hối hận của tên tội phạm cho thấy một sự thiếu vắng tình cảm thông thường một cách gây sốc.)
    • The act was condemned for its sheer unnaturalness. (Hành động đó bị lên án tính chất tày trời ghê tởm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unnaturalness of the situation": sự kỳ lạ, không bình thường của một tình huống.
    • Everyone felt the unnaturalness of the silence in the crowded room. (Mọi người đều cảm nhận được sự không tự nhiên của sự im lặng trong căn phòng đông đúc.)
  • "to betray an unnaturalness": để lộ ra sự giả tạo/gượng gạo.
    • Her overly polite tone betrayed an unnaturalness in their relationship. (Giọng điệu quá lịch sự của ấy đã để lộ ra một sự gượng gạo trong mối quan hệ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unnatural (adj): không tự nhiên, giả tạo, dị thường.
    • His behavior seemed unnatural. (Hành vi của anh ta có vẻ không tự nhiên.)
  • Unnaturally (adv): một cách không tự nhiên.
    • She was smiling unnaturally. ( ấy đang cười một cách gượng gạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Artificiality: tính chất nhân tạo, giả tạo.
  • Affectation: sự màu mè, giả tạo (trong cách cư xử).
  • Abnormality: sự bất thường, dị thường.
  • Monstrosity: tính chất quái dị, tày trời (về tội ác).
Từ trái nghĩa
  • Naturalness: sự tự nhiên.
  • Genuineness: tính chân thật.
  • Normality: sự bình thường.
  • Spontaneity: tính tự phát, tự nhiên.
unnaturalness

The doll's face had an unsettling unnaturalness to its smile.

danh từ
  1. tính chất trái với thiên nhiên
  2. tính giả tạo, tính gượng gạo
  3. sự thiếu tình cảm thông thường
  4. tính ghê tởm, tính tày trời (tộc ác, tính xấu...)