unnaturalness

/ʌn'nætʃrəlnis/
danh từ
  1. tính chất trái với thiên nhiên
  2. tính giả tạo, tính gượng gạo
  3. sự thiếu tình cảm thông thường
  4. tính ghê tởm, tính tày trời (tộc ác, tính xấu...)
unnaturalness
The doll's face had an unsettling unnaturalness to its smile.