unnegotiable

/'ʌnni'gouʃjəbl/
Học thuật
Thân thiện
unnegotiable

The terms are unnegotiable and must be accepted as is.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thương lượng được: Dùng để mô tả một điều kiện, yêu cầu, hoặc vị thế người nói tuyệt đối không sẵn sàng thay đổi hoặc bàn bạc.
    • Không thể chuyển nhượng được (tài chính): Trong lĩnh vực tài chính, dùng để mô tả một công cụ tài chính (như chứng khoán, ngân phiếu) không thể chuyển đổi thành tiền mặt hoặc chuyển nhượng cho người khác.
    • Không thể đi qua được: Dùng để mô tả một con đường, lối đi hoặc vật chướng ngại hoàn toàn không thể vượt qua.
dụ sử dụng
  • Không thể thương lượng:

    • For me, the safety of my team is unnegotiable. (Đối với tôi, sự an toàn của đội không thể thương lượng.)
    • The company's core values are unnegotiable principles. (Các giá trị cốt lõi của công ty những nguyên tắc không thể thương lượng.)
  • Không thể chuyển nhượng (tài chính):

    • This bond is unnegotiable and must be held until maturity. (Trái phiếu này không thể chuyển nhượng phải được giữ đến ngày đáo hạn.)
  • Không thể đi qua được:

    • The path was blocked by an unnegotiable rockfall. (Lối đi bị chặn bởi một trận lở đá không thể vượt qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an unnegotiable demand": một yêu cầu bắt buộc, không thể bàn cãi.

    • She presented an unnegotiable demand for equal pay. ( ấy đưa ra một yêu cầu không thể thương lượng về lương ngang bằng.)
  • "to deem something unnegotiable": coi điều đó không thể thay đổi.

    • The board deemed the ethical guidelines unnegotiable. (Hội đồng quản trị coi các hướng dẫn đạo đức không thể thương lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-negotiable (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) không thể thương lượng.
  • Negotiable (adj): (từ trái nghĩa) có thể thương lượng, có thể chuyển nhượng.
  • Unbending (adj): cứng rắn, không khoan nhượng (thường chỉ thái độ).
  • Impassable (adj): không thể đi qua được (chỉ địa ).
Từ đồng nghĩa
  • Non-negotiable: không thể thương lượng (nghĩa chính).
  • Inflexible: không linh hoạt, cứng nhắc.
  • Absolute: tuyệt đối.
  • Immovable: không thể lay chuyển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "unnegotiable" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To draw a line in the sand: vạch ra một giới hạn rõ ràng, không thể thương lượng.
    • On the issue of data privacy, we have drawn a line in the sand. (Về vấn đề bảo mật dữ liệu, chúng tôi đã vạch ra một giới hạn không thể thương lượng.)
unnegotiable

The terms are unnegotiable and must be accepted as is.

tính từ
  1. không thể thương lượng được
  2. không thể đổi thành tiền, không thể chuyển cho người khác để lấy tiền (chứng khoán, ngân phiếu)
  3. không thể đi qua được (đường sá), không thể vượt qua được (vật chướng ngại)