unnerved

/'ʌn'nə:vd/
tính từ
  1. bị làm suy nhược
  2. mất can đảm, mất nhuệ khí
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) mất bình tĩnh, tức tối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unnerved
The steeplejack felt unnerved as he looked down from the great height.