afraid

/ə'freid/
tính từ
  1. sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ
    • we are not afraid of dificulties
      chúng ta không sợ khó khăn
    • to be afraid of someone
      sợ ai; ngại lấy làm tiếc
    • I am afraid I cannot lend you the book
      tôi lấy làm tiếc không cho anh mượn quyển sách đó được
    • I'm afraid [that] it will happen
      tôi e rằng việc đó sẽ xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "afraid"

afraid
The little boy is afraid of the dark.